字義Nghĩa
loại ngọc kém chất lượngmáy dịch
kēKHA
- 1.đá giống ngọc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
珂〈名〉 (形声。从玉,可声。本义似玉的美石。白玛瑙) 同本义 马笼头上的装饰 文轩树羽盖,乘马鸣玉珂。--张华《轻薄编》 又如珂月(嵌在马头笼辔上的月形饰物);珂马(珂即马笼头上的玉饰,因称人所乘之马为珂马) 珂里 时号所居曰鸣珂里。--《新唐书·张嘉贞传》 珂kē像玉的美石,多用作马笼头上的装饰品乘马鸣玉~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa, 可 [kě] chỉ âm.
Khô — Có thể là Khả ngọc; Khả cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 珂羅版in đá collotype (từ mượn)
- 愛羅先珂Vasili Eroshenko (1890-1952), nhà văn và nhà thơ người Nga viết bằng tiếng Quốc tế Ngữ và tiếng Nhật