學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trang sức đeo taimáy dịch

ěrNHỊ

  1. 1.bông tai ngọc trai hoặc ngọc bích
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

珥 中国古代的珠玉耳饰 珥,珠在珥也。耳珰垂珠者曰珥。--《苍颉篇》。按,玉之似珠圆者。” 傅玑之珥。--《史记·李斯传》 设笄珥。--《列子·周穆王》 日、月两旁的光晕,即位于太阳或月亮两侧并凸向太阳或月亮的光弧,与虹的片段相似,与晕相切 月晕有两珥,白虹贯之。--《隋书》 即日珥 珥,气在日两旁之名也。珥,耳也,言似人耳之在两旁也。--《释名·释天》 剑鼻 抚长剑兮玉珥。--屈原《楚辞》 珥 贯耳 珥ěr 1.珠玉做的耳饰。也叫瑱﹑珰。《战国策·齐策三》"薛公欲知王所欲立,乃献七珥。美其一。明日视美珥所在,劝王立为夫人。"《文选·枚乘》"九寡之珥以 为约。"李善注引《苍颉篇》"珥,珠在耳也。"唐韩愈《城南联句》"酣欢杂弁珥,繁价流金琼。"清纪昀《阅微草堂笔记.如是我闻四》"母脱簪珥付之去,孝廉弗闻也。" 冰心《寄小读者》五"﹝那女儿﹞头上﹑手戴满了簪子﹑耳珥﹑戒指﹑镯子之类,说话时善能作态。"一说为耳珰之垂珠。 2.剑鼻。 3.日﹑月两旁的光晕。 4.插;戴。 5.通"衈"。古代祭祀杀牲取血以供衅礼之用。 珥èr 1.通"刵"。古代大猎时,割取禽兽的左耳以计数报功。 2.通"咡"。吐。参见"珥丝"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Nhẫn tai; tai cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 珥 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict