字義Nghĩa
sáng, rực rỡ, huy hoàngmáy dịch
húnHỒN
- 1.(ngọc đẹp)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
琿〈名〉 像玉的石头 琿,石之似玉者。--《说文》 琿(璡)jìn像玉的一种石头。 琿jīn 1.似玉的美石。 2.多用于人名。南朝齐有刘琿,唐有窦琿。
組詞Từ chứa chữ này
- 琿春Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
- 琿春市Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
- 璦琿條約Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc