字義Nghĩa
sáng, rực rỡ, huy hoàngmáy dịch
húnHỒN
- 1.(ngọc đẹp)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
珲 hui 瑗珲”县名,在黑龙江。今作爱辉 珲 hun 美玉 珲,美玉。--《集韵》 珲hún 珲huī 1.地名用字。瑷珲,旧县名,在黑龙江◇作爱辉。今改黑河市。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa, 军 [jūn] chỉ âm.
Ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 珲春Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
- 珲春市Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
- 瑷珲条约Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc