字義Nghĩa
ruộng được ngăn cách bằng đêmáy dịch
léiLÔI
- 1.ruộng được chia bởi bờ đê
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
畾léi 1.同"雷"。 2.通"虆"。盛土用具。 3.通"祑"。推石自高处下击。 4.通"磊"。参见"畾落"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Duy — Ba thửa ruộng 田 được chia bởi các đê
Ghép từ các phần: