字義Nghĩa
ranh giới, biên giới, tiền phươngmáy dịch
jiāngCƯƠNG
- 1.biên giới
- 2.ranh giới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
疆 (指事。从土,从弓,从畺。从弓”,表示以弓记步,即以弓来丈量土地。本义田界) 同本义 畺,界也。从田,三其界画也。指事。--《说文》 疆埸有瓜。--《诗·小雅·信南山》 有掌疆。--《周礼·夏官》 又如疆陇(田界);疆畛(地界;界限);疆畎(指田地,垄亩沟渠) 引申为国界、边界 出疆必请。--《礼记·曲礼》 固封疆。--《礼记·月令》 又如疆宇(疆界的四陲。引申为国土);疆吏(驻防边疆的官吏);疆事(边疆的事故。多指边界的冲突、争执而言);疆略(疆界;境界);疆圻(疆界) 疆域 制其畿疆而沟 疆jiāng ⒈界限,边界,边境守卫~土。边~平和。恢复故~(故原有的)。 ⒉极限,尽头万寿无~。 ⒊ ⒋ ⒌ 疆jiàng 1.坚土。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
kiều; cung tên 弓 và mũi tên 土 dùng để phòng thủ biên giới 畺; 畺 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 疆域lãnh thổ
- 疆界biên giới
- 疆土lãnh thổ
- 疆場chiến trường
- 邊疆khu vực biên giới
- 北疆Tân Cương phía bắc (bắc dãy Thiên Sơn 天山[Tian1 shan1])
- 北疆biên cương phía bắc
- 南疆Nam Tân Cương
- 南疆biên giới phía nam (của một quốc gia)
- 大疆DJI, công ty công nghệ Trung Quốc