字義Nghĩa
hai trămmáy dịch
bìBỨC
- 1.hai trăm (ít dùng)
- 2.200
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
皕 二百 皕bì 1.两百。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Hai trăm; 百
Ghép từ các phần: