字義Nghĩa
trămmáy dịch
bǎiBÁCH
- 1.một trăm
- 2.nhiều
- 3.tất cả các loại
BǎiBÁCH
- 1.họ [Bai3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
百 (会意。从一,从白。白”假借为百”。本义数词) 十个十。一百,100 百,十十也。--《说文》 律中百钟。--《淮南子·时则》 虽人有百手,手有百指,不能指其一端。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如百辆之迎(用隆重仪式迎娶新妇);百日(一百天;人死后的一百天,请僧道诵经或作道场);百户(一百户人家;统兵百人之官) 概数。言其多,许多的,众多的 千禄百福。--《诗·大雅·假乐》 将军百战死,壮士十年归。--《乐府诗集·木兰诗》 猿则百叫无绝。--吴均《与朱元思书》 又如百花争艳;百发百中。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một
字的故事Chuyện chữ
BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.
組詞Từ chứa chữ này
- 百貨hàng hóa tổng hợp
- 百分點điểm phần trăm
- 百科全書bách khoa toàn thư
- 百貨公司cửa hàng bách hóa
- 百合hoa ly
- 百分比phần trăm
- 百般trăm phương ngàn kế
- 百思不解vẫn còn bối rối sau khi suy nghĩ về điều gì đó cả trăm lần (thành ngữ)
- 百位hàng trăm (hoặc cột) trong hệ thập phân
- 百倍gấp trăm lần
- 老百姓người dân thường
- 千方百計nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
- 文武百官quan văn và quan võ
- 千奇百怪muôn hình vạn trạng kỳ lạ (thành ngữ)
- 凡百tất cả
- 半百năm mươi (thường chỉ độ tuổi của ai đó)