例句Câu ví dụ
- 1
這臺顯微鏡能把物體放大一百倍。
zhè tái xiǎnwēijìng néng bǎ wùtǐ fàngdà yī bǎibèi。
Chiếc kính hiển vi này có thể phóng đại vật thể 100 lần
- 2
與昭和十二年前後相比,近年公務員的起薪已上漲至一千六百倍。
yǔ Zhāohé shíèr niánqián hòu xiāngbǐ, jìnnián gōngwùyuán de qǐxīn yǐ shàngzhǎng zhì yī qiān liù bǎibèi。
So với thời kỳ trước năm 1937, mức lương khởi điểm của công chức những năm gần đây đã tăng lên gấp 1.600 lần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.
