倍
bèi
[ㄅㄟˋ]
BỘI
HSK 4TOCFL 3M
- 1.(hai, ba, v.v.) lần
- 2.gấp bội
- 3.tăng hoặc nhân lên

例句Câu ví dụ
- 1
工資比去年高了一倍。
gōng zī bǐ qù nián gāo le yí bèi
Lương năm nay cao gấp đôi năm ngoái
- 2
他大我一倍。
tā dàwǒ yī bèi。
Anh ấy lớn hơn tôi gấp đôi
- 3
6的4倍是多少?
6 de 4 bèi shì duōshao ?
Bốn lần sáu bằng bao nhiêu?