倍感
bèigǎn
[ㄅㄟˋ ㄍㄢˇ]
BỘI CẢM
- 1.cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
在異鄉生活,偶爾收到朋友的關懷讓人倍感溫暖。
zài yìxiāng shēnghuó, ǒuěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn。
Sống xa nhà, thỉnh thoảng nhận được sự quan tâm từ bạn bè khiến người ta cảm thấy ấm lòng