字義Nghĩa
nhìn chăm chămmáy dịch
SuīTUY
- 1.họ [Sui1]
suīTUY
- 1.nhìn chằm chằm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
睢 仰视的样子 睢,仰目也,从目,隹声。--《说文》 暴戾恣睢。--《史记·伯夷传》 万众睢睢。--《汉书·五行志》 又如睢盱(睁眼仰视的样子);睢睢(仰视的样子) 睢suī睢县,在河南省。 睢huī 1.见"睢睢盱盱"。 2.见"睢盱"。 3.张目貌。参见"睢维"﹑"睢呿"。 4.欢乐自得貌。 5.见"睢剌"。 6.今读(suī)恣意。参见"恣睢"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 目 (mục) chỉ nghĩa, 隹 [zhuī] chỉ âm.
mắt
組詞Từ chứa chữ này
- 睢寧huyện Tuỳ Ninh, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
- 睢縣huyện Sui ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
- 睢陽quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
- 睢鳩chim choi choi (Charadrius morinellus)
- 睢縣Tư County hoặc Suixian, một huyện thuộc thành phố Thương丘[Shang1 qiu1 Shi4], tỉnh Hà Nam
- 睢寧縣huyện Suining ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
- 睢陽區quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
- 睢寧縣Sui Ning, một huyện thuộc thành phố Xuzhou [Xu2 zhou1 Shi4], tỉnh Jiangsu
- 睢陽區Suiyang, một quận thuộc thành phố Shangqiu [Shang1 qiu1 Shi4], tỉnh Henan
- 恣睢không kiềm chế
- 暴戾恣睢Bạo lệ tự tuỳ — (thành ngữ) tàn nhẫn; độc ác; độc quyền