字義Nghĩa
mùmáy dịch
gǔCỔ
- 1.mù
- 2.không sáng suốt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
瞽 (形声。从目,鼓声。本义瞎眼) 同本义(虽瞎但有眼珠) 瞽,目但有朕也。--《说文》 瞽子。--《书·尧典》。传无目曰瞽。” 瞽者仰视而不见星。--《荀子·解蔽》 将衒外以惑愚瞽也。--明·刘基《卖柑者言》 又如瞽目(眼睛瞎;盲人);瞽者(眼睛失明的人);瞽旷(指师旷);瞽目先生(说书盲人) 没有识别力 未见颜色而言,谡之瞽。--《论语·季氏》 是犹蟪蛄不识春秋,朝菌不知晦朔遽以不变名之,真瞽说也。-- 又如瞽说(瞎说);瞽言 瞽〈名〉 古代乐师。古代以目盲者为乐 瞽gǔ眼瞎~者。~叟。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 目 (mục) chỉ nghĩa, 鼓 [gǔ] chỉ âm.
mắt