字義Nghĩa
đá có màu sắc rực rỡ với các đường vânmáy dịch
dàngĐÃNG
- 1.đá có vân màu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
砀 有花纹的石头 砀,文石也。从石,? 梁国砀。--《汉书·地理志》。注山出文石,在今河南归德府。” 君看石芒砀,掩泪悲千古。--李白《丁都护歌》 又如芒砀(形容山石大而多);砀基(用有花纹的石头造的墙基) 砀山(山名),在安徽省砀山县东南 砀 突然 肱砀骇以奋肆。--马融《长笛赋》。注突也。” 又如砀骇(突然跌起) 砀dàng 1.有花纹的石头。 2.荡漾;荡溢。 3.广大。 4.突;闯。 5.见"砀极"。 6.山名。在安徽省砀山县东南。 7.古地名。本战国楚邑,秦置县,隋改砀山。今安徽 省砀山县。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một loại đá sáng; 昜 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 砀山Dangshan, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
- 砀山县Dangshan, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy