字義Nghĩa
lúa dài không dẻomáy dịch
xiānTIÊN
- 1.gạo thường
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
秈jì 1.传说中的人名。尧臣,周之始祖。
組詞Từ chứa chữ này
- 籼稻gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn)
- 籼米gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])
- 長籼gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, khác với gạo hạt tròn)