字義Nghĩa
một tỷmáy dịch
zǐTỶ
- 1.tỷ (một tỷ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
秭 万亿 秭,数亿至万曰秭”。--《说文》 十亿 秭,数也。--《尔雅》。郭璞注今以十亿为秭。” 千亿 《广韵》秭,千亿也。” 《风俗通》千生万,万生亿,亿生兆,兆生京,京生秭。” 中国物理学会的大小数命名法中用来表示1015数值的字 秭zǐ ⒈〈古〉数目字一~等于一万亿。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
gạo
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 秭歸huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
- 秭歸縣huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc