字義Nghĩa
góc, mép, cạnhmáy dịch
léngLĂNG
- 1.gờ; cạnh
- 2.nếp nhăn; đường gân nổi
língLĂNG
- 1.dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
gạo