字義Nghĩa
bóng tối của nghĩa địamáy dịch
xīTỊCH
- 1.mộ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
穸 埋葬 玄池早扃,湘沅已穸。--南朝梁·张缵《丁贵嫔哀策文》 墓穴 夫陵域宅神,神本静,今大兴荒废,嚣役密迩,非幽穸所安,改之便。--《新唐书》 又如窀穸(坟墓);穸台(坟墓) 穸xī
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
thị — hang tối; tối cũng cung cấp âm đọc