字義Nghĩa
hang động, ổ thú, lỗmáy dịch
xuéHUYỆT
- 1.hang
- 2.không gian trống
- 3.lỗ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
穴 (象形。小篆字形,上面是宀”,表覆盖物;下面两边表示洞孔。本义土窟窿,地洞) 同本义 穴,土室也。--《说文》。按,象嵌空之形,非八字。 出自穴。--《易·需》。注阴之路也。” 有穴窈然,入之甚寒。--宋·王安石《游褒禅山记》 古之民未知为宫室时,就陵阜而居,穴而处。--《墨子·辞过》 又如洞穴(地洞或山洞);穴人(在洞穴中采钟乳石的人);穴流(洞穴中的水流) 墓穴;埋棺材的坑 临其穴。--《诗·秦风·黄鸟》 谷则异室,死则同穴。--《诗·王风·大车》 又如寿穴(生前造的 穴xué ⒈岩洞,土室,窟窿~居。洞~。〈引〉动物的窝巢鼠~。虎~。蝼蚁之~。 ⒉坟墓~地。墓~。 ⒊人体或某些动物可施行针灸的部位~位。人中~。 穴jué 1.有舌的环。比喻日旁光环。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hố — Lỗ miệng hang
組詞Từ chứa chữ này
- 穴位huyệt châm cứu
- 穴居sống trong hang
- 穴播trồng theo cụm
- 穴脈huyệt (trung tâm năng lượng)
- 穴道huyệt châm cứu
- 穴頭người tổ chức (trong showbiz)
- 穴鳥chim giẻ cùi (họ Corvidae)
- 穴居人người sống trong hang
- 洞穴hang
- 太陽穴thái dương (hai bên đầu người)
- 巢穴hang ổ
- 俞穴huyệt châm cứu
- 匪穴sào huyệt của cướp; căn cứ phiến loạn
- 地穴hố