學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bảng gỗ do người có quyền lực cầmmáy dịch

HỐT

  1. 1.(cổ) thẻ nghi lễ (quan viên cầm khi thiết triều)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

笏 (形声。从竹,勿声。本义古代朝见时大臣所执的竹板,用以记事) 手板 笏板。古代君臣在朝廷上相见时手中所拿的狭长板子,按品第分别用玉、象牙或竹制成,以为指画及记事之用 笏,礼玉藻。笏天子以球王;诸侯以象,大夫以鱼须文竹、士竹、本象可也。--《说文》 荐笏言于卿士。--唐·柳宗元《柳河东集》 曳笏却立。 持一象笏互。--明·归有光《项脊轩志》 又如笏击(用笏板扑击);笏囊(盛笏板的袋子);笏帛(盛笏的袋);笏板(即笏,手板) 旧时戏班用来写戏目供人点戏用的手板也称笏” 只见一个掌班拿着一本戏单,一个牙笏。 笏hù〈古〉大臣上朝时拿着的手板,用玉、象牙或竹片等制成,可以用于记事。 笏wěn 1.见"笢笏"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

hạc — tre

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 笏 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict