字義Nghĩa
các tấm gỗ đỡ ngói mái nhàmáy dịch
zéTRÁCH
- 1.ván dưới ngói trên mái
- 2.hẹp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
笮 ze 屋上的箔席。用竹或苇编成,铺在瓦下椽上 笮,迫也。在瓦之下,棼上。--《说文》 姓 笮 zuo 竹索。拉船的? 筰,箁也。从竹,作声。竹索也。--《说文》 负笮引文舟,饥渴常不饱。--南朝宋·谢灵运《折杨柳行》 又如笮桥(用竹索编织而成的架空吊桥) 竹竿 人未学曰矇,矇者,竹木之类也…不入师门,无经传之教,以郁朴之实,不晓礼义,立之朝廷,植笮树表之类也,其何益哉?--汉·王充《论衡》 笮(筰)zuó ⒈使用竹篾编成的索~桥(竹索桥)。 笮zé ⒈姓。 笮zhà 1.榨酒器。 2.压物使出汁液。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
đật — tre
Ghép từ các phần: