字義Nghĩa
tre (thời cổ đại)máy dịch
guì
- 1.tre (cổ)
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Hán; tre
Ghép từ các phần:
tre (thời cổ đại)máy dịch
guì
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Hán; tre
Ghép từ các phần: