字義Nghĩa
vỏ tremáy dịch
yúnQUÂN
- 1.vỏ tre
jūnQUÂN
- 1.筠 — dùng trong 筠連|筠连[Jun1 lian2] (tên một địa danh ở Tứ Xuyên)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
筠 jun 古州名 唐武德七年置。以地产筠篁得名。辖境约当今江西省高安、上高、新昌等县地 唐羁縻州,其地即今四川省南部的筠连县 筠 yun (形声。从竹,均声。本义竹子的青皮;竹皮) 同本义 筠,竹皮之美质也。--《广韵》 手握青筠之杖。--王嘉《拾遗记》 其在人也,如竹箭之有筠也。--《礼记》。郑玄注筠,竹之青皮也。” 绮窗唱和,指花月为题,绣阁论情,对松筠为誓。--《警世通言》 又如筠管(竹管);筠筒(竹筒);筠窗(竹窗);筠梯(竹梯);筠席(竹席); 筠床(竹床); 筠jūn ⒈筠连县,在四川省。 ⒉见yún。 筠yún ⒈竹皮,竹子。。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Hán; tre
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 筠連huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
- 筠連筠連 — xem 筠連縣|筠连县[Jun1 lian2 Xian4]
- 筠連縣huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
- 筠連縣Junlian, một huyện của thành phố Yibin 宜賓市|宜宾市[Yi2 bin1 Shi4], Tứ Xuyên