字義Nghĩa
bằng nhau, đều, công bằngmáy dịch
jūnQUÂN
- 1.bằng
- 2.ngang
- 3.bình đẳng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
均 (形声。从土,匀声。匀”亦兼表字义∠起来指土地分配均平。本义均匀;公平) 同本义 均,平也。--《说文》 乃均土地。--《周礼·小司徒》 土均。--《周礼·序官·均人》 大夫不均。--《诗·小雅·北山》 而患不均。--《论语·季氏》 盖均无贫。 性行淑均。--诸葛亮《出师表》 霜露所均。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 有无不均。--清·方苞《狱中杂记》 又如均壹(公平专一);均浃(平均而普遍);均人(官名。周礼地官之属。掌平均土地征役);均徧(公平周徧);均辨(公平);均平(均匀公平) 均jūn ⒈匀,平~匀。平~。~摊。势~力敌。 ⒉同,都,全、皆~等∠家~安。~已做好。 均yùn 1.古代校正乐器音律的器具。 2."韵"的古字。 3.通"耘"。参见"均田"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 匀 [yún] chỉ âm.
đất
組詞Từ chứa chữ này
- 均衡bằng nhau
- 均勻đều
- 均一đồng đều
- 均值giá trị trung bình
- 均分chia
- 均勢cân bằng lực
- 均可đều được
- 均差
- 均攤chia đều
- 均方bình phương trung bình
- 平均trung bình; bình quân
- 人均bình quân đầu người
- 不均không đồng đều
- 均沾chia sẻ (lợi nhuận)
- 均濕làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)
- 均熱đun nóng đều (ví dụ: trong luyện kim)