均衡
jūnhéng
[ㄐㄩㄣ ㄏㄥˊ]
QUÂN HÀNH
HSK 7-9TOCFL 6Adj

例句Câu ví dụ
- 1
才會營養均衡。
cái huì yíngyǎng jūnhéng。
Mới có thể dinh dưỡng cân bằng
- 2
這些東西構成了一頓營養均衡的飯。
zhèxiē dōngxi gòuchéng le yī dùn yíngyǎng jūnhéng de fàn。
Những thứ này tạo thành một bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.
- 3
媽媽在會考前特地幫他準備了營養均衡的餐點。
māma zài huìkǎo qián tèdì bāng tā zhǔnbèi le yíngyǎng jūnhéng de cāndiǎn。
Mẹ đã đặc biệt chuẩn bị những bữa ăn cân bằng dinh dưỡng cho anh trước kỳ thi tốt nghiệp