學華語Kaori Dict

均衡

jūnhéng

ㄐㄩㄣ ㄏㄥˊ

QUÂN HÀNH

HSK 7-9TOCFL 6Adj
  1. 1.bằng nhau
  2. 2.cân bằng
  3. 3.hài hòa
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.trạng thái cân bằng

例句Câu ví dụ

  • 1

    才會營養均衡。

    cái huì yíngyǎng jūnhéng。

    Mới có thể dinh dưỡng cân bằng

  • 2

    這些東西構成了一頓營養均衡的飯。

    zhèxiē dōngxi gòuchéng le yī dùn yíngyǎng jūnhéng de fàn。

    Những thứ này tạo thành một bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.

  • 3

    媽媽在會考前特地幫他準備了營養均衡的餐點。

    māma zài huìkǎo qián tèdì bāng tā zhǔnbèi le yíngyǎng jūnhéng de cāndiǎn。

    Mẹ đã đặc biệt chuẩn bị những bữa ăn cân bằng dinh dưỡng cho anh trước kỳ thi tốt nghiệp

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

均衡 nghĩa là gì? · Kaori Dict