字義Nghĩa
đo lường, cân nhắc, phán xétmáy dịch
héngHÀNH
- 1.cân
- 2.nặng
- 3.đo lường
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
衡〈名〉 (形声。从角,从大,行声。本义绑在牛角上的横木) 同本义。一说穿于牛鼻的横木 秋而载尝,夏而糕。--《诗·鲁颂》。毛传糕,设牛角以福之也。” 衡,牛触,横大木其角。--《说文》。徐锴注谓琶抵触,以木阑制之也。” 车辕前端的横木 加之以衡扼。--《庄子·马蹄》。释文衡,辕前横木缚轭者也。” 则见其倚于衡也。--《论语·卫灵公》。皇疏衡,车衡,轭也。” 枉玉衡于炎火兮。--《楚辞·刘向·九叹·远逝》 又如衡辀(车辕与辕前横木);衡轸(辕前横木与车后横木);衡盖(车辕前端的横 衡héng ⒈称东西轻重的器具,如秤,天平等。 ⒉称,量~其轻重。 ⒊评估,考虑,斟酌~量。权~利弊。 ⒋平,不偏不倚公正平~。 ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
sừng lớn 大 角; 行 cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 衡量cân nhắc
- 衡南huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
- 衡山Núi Hằng ở Hồ Nam, ngọn núi phía nam trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
- 衡平quản lý
- 衡東huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
- 衡水thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc
- 衡酌cân nhắc và xem xét
- 衡陽thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam
- 衡山xem 衡山縣|衡山县[Heng2 shan1 Xian4]
- 衡南縣huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
- 平衡cân bằng
- 均衡bằng nhau
- 抗衡cạnh tranh với
- 權衡cân nhắc
- 失衡mất cân bằng
- 制衡kiểm soát và cân bằng