均
jūn
[ㄐㄩㄣ]
QUÂN
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
兩隊在決賽中勢均力敵,打得十分精彩。
liǎng duì zài juésài zhōng shìjūn-lìdí, dǎ de shífēn jīngcǎi。
Hai đội hòa nhau trong trận chung kết, thi đấu rất hấp dẫn
- 2
全員均須出席。
quányuán jūn xū chūxí。
Tất cả thành viên đều phải tham dự
- 3
此公式對所有實部大於零的複數 z 均成立。
cǐ gōngshì duì suǒyǒu shí bù dàyú língde fùshù z jūn chénglì。
Công thức này đúng với mọi số phức z có phần thực lớn hơn không