例句Câu ví dụ
- 1
君叫臣死,臣不得不死;父叫子亡,子不得不亡。
jūn jiào Chén sǐ, Chén bùdébù sǐ; fù jiào zǐ wáng, zǐ bùdébù wáng。
Vua bảo thần chết, thần không thể không chết; cha bảo con chết, con không thể không chết
- 2
我5年前第一次見吉田君。
wǒ 5 niánqián dìyīcì jiàn Jítián jūn。
Tôi lần đầu tiên gặp ông吉田 cách đây 5 năm
- 3
又若君居淄右,妾家河陽。
yòu ruò jūn Jū zī yòu, qiè jiā hé yáng。
Nếu ngài ở淄右, thì nhà tôi ở河陽
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 君QUÂN (君) – vua/anh: Bàn tay cầm quyền trượng (尹) trên cái miệng (口) ra lệnh — đấng QUÂN vương phát hiệu lệnh.
