字義Nghĩa
vuamáy dịch
jūnQUÂN
- 1.quân chủ
- 2.chúa
- 3.quân tử
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
君 (会意。从尹,从口。尹”,表示治事;从口”,表示发布命令∠起来的意思是发号施令,治理国家。本义君主,国家的最高统治者) 古代大夫以上据有土地的各级统治者的通称 君,尊也。--《说文》 赏庆刑威曰君。--《左传·昭公二十八年》 君也者,掌令者也。--《春秋繁露》 君者,治辨之主也。--《荀子·礼论》 君帝清问下民。--《书·吕刑》 克长克君。--《诗·大雅·皇矣》 二十余君。--《史记·廉颇蔺相如列传》 思得明君。--《三国志·诸葛亮传》 则忧其君。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 身 君jūn ⒈〈古〉指帝王,诸侯~主。国~。 ⒉封建时代的一种封号春申~。长安~。 ⒊敬词李~。诸~。 ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người lãnh đạo 尹 ra lệnh 口
字的故事Chuyện chữ
QUÂN (君) – vua/anh: Bàn tay cầm quyền trượng (尹) trên cái miệng (口) ra lệnh — đấng QUÂN vương phát hiệu lệnh.
組詞Từ chứa chữ này
- 君子người quân tử
- 君主quân chủ
- 君位ngôi vua
- 君山quận Junshan của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
- 君悅Grand Hyatt (thương hiệu khách sạn)
- 君權quyền lực quân chủ
- 君王quốc vương
- 君臣vua và quần thần (cũ)
- 君長quân vương và quần thần
- 君主制chế độ quân chủ
- 國君quốc vương
- 暴君bạo chúa
- 正人君子quân tử ngay thẳng
- 儲君hoàng thái tử
- 先君cha quá cố của tôi
- 宜君huyện Nghi Quân ở Đồng Xuyên 銅川|铜川[Tong2 chuan1], Thiểm Tây