學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đều bằng nhaumáy dịch

yúnQUÂN

  1. 1.đều
  2. 2.phân bố đều
  3. 3.đồng đều
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

匀 (会意。从勹二。勹,象人曲形有所包裹,二”表示所裹不多。本义少) 假借为均”。分,分出 匀,调匀也。--《一切经音义》引《说文》 不假东风次第吹,笔匀春色一枝枝。--唐·杜荀鹤《题花木障》 又如匀滚(拉平;平均);饭匀着吃;叫东村匀出一匹马来;匀摊(平均分摊) 涂抹均匀 向镜轻匀衬脸霞。--韩儛《咏手诗》 又如匀注(均匀地点染;化妆);匀面(化妆时用手搓脸使脂粉匀净);匀红点翠(涂脂画眉) 打扮 小妇欲出门,隈门匀红妆。--卢仝《小妇吟》 匀 均匀 匀yún ⒈平均,使平均均~。谷种要撒~。两盘菜~一~,就一样多了。 ⒉分让,腾出~包糖给他。~出两间房子做实验室。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

dùng thìa 勹 để đo hai phần bằng nhau 冫

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 匀 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict