字義Nghĩa
tre nhỏmáy dịch
xiǎoTIỂU
- 1.tre trúc lùn
- 2.tre mỏng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
筱〈名〉 小竹,细竹 筱,箭属,小竹也。--《说文》 绿筱媚青涟。--谢灵运《过始宁墅》 小 筱(簊)xiǎo ⒈细竹子。 ⒉同"小"。多见于人名。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tuyết; tre nhỏ 小 cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần: