字義Nghĩa
vòng xung quanhmáy dịch
gūCÔ
- 1.cái đai
- 2.bó bằng đai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
箍 用篾或金属条等围束器物 绕缠 广聚跟小元抬头一看,见他头上箍着块白手巾。--《老杨同志》 箍 〈名〉 围束器物的圈 箍节儿 两箍节儿木头 一箍节儿路 话只说了一箍节儿 箍桶 箍子 银箍子 箍gū ⒈竹蔑或金属条所做的圈,用以束物竹~。铁~。 ⒉用箍束物~桶。~紧木盆。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
ổng; tre nứa ⺮ buộc; 㧜 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 箍嘴bịt miệng
- 箍子nhẫn (phương ngữ)
- 箍帶dây đai
- 箍桶thùng có đai sắt
- 箍煲hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)
- 箍緊siết chặt bằng đai
- 箍麻bị tê (do buộc quá chặt)
- 箍桶匠thợ đóng thùng gỗ
- 箍桶店xưởng đóng thùng
- 箍節兒đoạn ngắn
- 打箍đóng đai
- 牙箍mắc cài chỉnh nha
- 環箍cái đai
- 筲箍làm đai cho giỏ
- 袖箍băng tay
- 輪箍lốp xe