字義Nghĩa
lá tre, măng tremáy dịch
tuòTHÁC
- 1.vỏ bọc quanh các đốt tre
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
箨 (形声。从竹,择声。本义竹皮、笋壳) 同本义 启陨箨以艺粟菽。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 又如新笋初脱之箨 箨(粁)tuò竹笋一层一层的外皮。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
ổng; tre nứa
Ghép từ các phần: