字義Nghĩa
giỏ tremáy dịch
lǒuLÂU
- 1.cái giỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
篓 (形声。从竹,娄声。本义篾篓) 同本义。盛东西的器具,用竹或荆条等编成 篾篓挑将水边货。--唐彦谦《蟹》 又如字纸篓 篓(簍)lǒu用竹篾、荆条等编制的盛物器油~。炭~子。废纸~儿。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
tre
Ghép từ các phần: