字義Nghĩa
họmáy dịch
LóuLÂU
- 1.họ [Lou2]
- 2.một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
娄 物体中空的 娄,空也。--《说文》。段玉裁注凡中空曰娄,今俗语尚如是。” 娄 收敛 莫肯下遣,式居娄骄。--《诗·小雅·角弓》 娄 二十八宿之一,西方白虎七宿的第二宿。有白羊座α、β、γ星三颗 母猪 既定尔娄猪。--《左传·定公十四年》 通塿”。小土丘 部娄无松柏。--《左传·襄公二十四年》 姓 娄 假借为屡” 娄(婁)lóu星宿名。二十八宿 之一。 娄lǘ 1.牵,曳。 娄lǚ 1.拴系。 2.卷曲。参见"娄络"。 娄lǒu 1.见"部娄"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
婁 — người phụ nữ 女 ngước lên nhìn ngôi sao 米
組詞Từ chứa chữ này
- 娄子rắc rối
- 娄宿Bond (chòm sao Trung Quốc)
- 娄底thành phố cấp địa khu Loudi, Hồ Nam
- 娄星quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 娄底市|婁底市[Lou2 di3 shi4], Hồ Nam
- 娄烦huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
- 娄底市thành phố cấp địa khu Lâu Để, Hồ Nam
- 娄星区quận Lâu Tinh của thành phố Lâu Để 娄底市|婁底市[Lou2 di3 shi4], Hồ Nam
- 娄烦县huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
- 娄底市Lưu Đế thành — Lưu Đế, thành phố cấp tỉnh ở tỉnh Hồ Nam 湖南省[Hu2 nan2 Sheng3]
- 娄星区Lưu Tinh khu — Lưu Tinh, một quận thuộc thành phố Lưu Đế 婁底市|娄底市[Lou2 di3 Shi4], Hồ Nam
- 出娄子gặp khó khăn
- 惹娄子gây rắc rối
- 捅娄子gây ra mớ hỗn độn gì đó
- 蒙特娄Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)
- 娄烦县Lưu Phán huyện — Lưu Phán, một huyện thuộc thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 Shi4], Sơn Tây
- 努瓜娄发Nuku'alofa, thủ đô của Tonga (Tonga)