字義Nghĩa
trống tù vàmáy dịch
lìLẬT
- 1.tre nứa tốt để làm sào
- 2.nhạc cụ kèn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
觱篥”一种簧管乐器。又名筚篥”、悲栗”、笳管” 篥lì 1.竹名。 2.即觱篥。古代自西域传入中原的一种管乐器。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
sáo
Ghép từ các phần: