學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cây khế, quả khếmáy dịch

LẬT

  1. 1.(văn học) lạnh lẽo; rét mướt
  2. 2.(dạng kết hợp) run sợ

LẬT

  1. 1.họ [Li4]

LẬT

  1. 1.hạt dẻ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

栗〈名〉 (会意。甲骨文象结了果实的栗树形。本义木名。果实也称栗,可食) 一种落叶乔木,果实叫栗子,果仁味甜,可以吃。木材坚实,供建筑和制器具用;树皮可供鞣皮及染色用;叶子可喂柞蚕 栗,栗木也。--《说文》 树之榛栗。--《诗·鄘风·定之方中》 练主用栗。--《公羊传·文公二年》 哀公同社于宰我,宰我对曰夏后氏以松,殷人以柏,周人以栗。”--《论语》 又如栗主(用栗木做成的神牌位);栗跗(栗花) 任一种栗属的乔木或灌木结的可食的甜味坚果 果至于梨栗枣之类。--宋·司马光 栗( ⒉慄)lì ⒈落叶乔木。果实叫"栗子",也叫"板栗"。果仁味甜,生吃熟吃均可。果皮和果实的斗壳可制栲胶,供鞣皮和染色用。叶可喂柞蚕。木材坚硬,供建筑、作枕木或制器具等用。 ⒉因害怕或寒冷而发抖战~。凛~。不寒而~。 栗liè 1.剖析,裂开。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

cây gỗ có quả hạch; so sánh với 果

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 栗 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict