例句Câu ví dụ
- 1
栗子至少要煮15分鐘。
lìzi zhìshǎo yào zhǔ 1 5 fēnzhōng。
Hạnh nhân cần được nấu ít nhất 15 phút
- 2
我要吃本地菜,濃油赤醬的栗子紅燒肉。
wǒ yào chī běndì cài, nóng yóu chì jiàng de lìzi hóngshāoròu。
Tôi muốn ăn món ăn địa phương, thịt kho tiêu đậm đà, thịt heo kho tiêu.
- 3
橘子、李子、栗子、柿子和桃子。
júzi、 lǐzi、 lìzi、 shìzi hé táozi。
Cam, mơ, hạch, hồng và đào.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
