學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
栗鼠
栗鼠
lì
shǔ
[ㄌㄧˋ ㄕㄨˇ]
LẬT THỬ
1.
chinchilla
2.
chuột chipmunk
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鼠
shǔ
(hình thức kết hợp) chuột; con chuột
鼠標
shǔbiāo
chuột (máy tính)
老鼠
lǎoshǔ
chuột (LT:隻|只[zhi1])
滑鼠
huáshǔ
(máy tính) chuột (Đài Loan)
松鼠
sōngshǔ
con sóc
不寒而慄
bùhánérlì
nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ)
戰慄
zhànlì
run rẩy
慄
lì
(văn học) lạnh lẽo; rét mướt
逐字解
Từng chữ trong từ
栗
lật, lặt, lứt, rất, rật, rứt, sắt, sật, sựt, trật
cây khế, quả khế
鼠
thử
chuột, con mèo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
隸屬
lìshǔ
lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
曆數
lìshù
số phận
曆書
lìshū
niên giám
李樹
lǐshù
cây mận
梨屬
líshǔ
Pyrus, chi cây chứa các loài lê
梨樹
Líshù
huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
栗鼠 nghĩa là gì? · Kaori Dict