字義Nghĩa
núi xe kéomáy dịch
dōuĐÂU
- 1.giỏ làm từ tre, mây hoặc liễu
- 2.kiệu dùng trên núi (Quảng Đông)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
篼 饲马器 篼,食马器也。--《说文》 盛东西的竹器,也有用藤或柳条做成的 竹制的小轿。多用于行山路,通称篼子 竹制的简单小轿 篼子 篼 dōu竹、藤、柳条等编成的盛东西的器具。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một cái túi bằng tre ⺮; 兜 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần: