學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

túi đựngmáy dịch

dōuĐÂU

  1. 1.túi
  2. 2.bao
  3. 3.gói lại hoặc chứa trong túi

dōuĐÂU

  1. 1.biến thể cũ của 兜[dou1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

兜 兜鍪,即胄,古代头盔名 又如兜韐(头盔和皮革制的弓箭袋,也泛指武器装备);兜鍪铠(战士戴的头盔和铠甲);兜巾(有后兜的帽子) 缝在衣服里面的或旁边开口的小袋 装盛东西之物,通常除留一边作开口外,其余各边都是封闭的或网状的 兜 迷惑;受蒙蔽 在列者献诗,使勿兜。--《国语·晋语》。注感也。” 又如兜罗(笼络;收拾);兜结(奉承,巴结);兜答(兜搭。周折;麻烦;难对付;心眼多) 用兜兜着;用手或衣襟等承装事物 包裹;围绕;环 兜 dōu ①口袋一类的东西裤~。 ②做成兜形把东西拢住用手~着好些鸡蛋。 ③绕~圈子。 ④承担出了问题他总一人~着。 【兜揽】 ①招榄顾客。 ②把事情往自己身上揽。 【兜圈子】 ①来回转圈。 ②有意地回避事情的真象和问题的实质。 【兜销】到处找人推销货物。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Một người mặc mũ, nay có nghĩa là 'túi'

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 兜 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict