學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
兜攬
兜攬
giản thể:
兜揽
dōu
lǎn
[ㄉㄡ ㄌㄢˇ]
ĐÂU LÃM
1.
chào mời (khách hàng)
2.
thu hút
3.
quảng cáo
Xem 3 nghĩa còn lại
4.
kêu gọi
5.
chào hàng
6.
đảm nhận (một nhiệm vụ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
兜
dōu
túi
攬
lǎn
độc chiếm; nắm giữ
兜售
dōushòu
rao bán; bán dạo
兜兒
dōur
biến thể er hoá của 兜[dou1]
招攬
zhāolǎn
thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
一攬子
yīlǎnzi
bao trọn gói
大包大攬
dàbāodàlǎn
ôm đồm mọi việc (thành ngữ)
兜風
dōufēng
đón gió
逐字解
Từng chữ trong từ
兜
đâu
túi đựng
攬
lãm
nắm giữ, bắt lấy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
兜攬 nghĩa là gì? · Kaori Dict