字義Nghĩa
giam giữ, tróimáy dịch
zhíTRẬP
- 1.kết nối
- 2.trói buộc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
絷 (会意。从糸,执声。本义系绊马足。绊) 同本义 絷之维之。--《诗·小雅·白驹》。又传绊也”。 轩冕诚可慕,所忧在絷维。--韦应物《洛都游寓》 又如絷韁(系缚韁绳);絷维(喻挽留人才) 拘禁;束缚 南冠而絷者谁也?--《左传·成公九年》 又如絷拘(束缚,拘绊);絷囚(囚犯);絷缚(捆绑;拘捕) 絷 拴住马足的绳索 言授之絷,以絷其马。--《诗·周颂·有客》 执絷马前。--《左传·成公二年》 又如絷维(系马的绳索。引申为束 絷(縶)zhí ⒈拴马(足)的绳索。 ⒉拴,捆。 ⒊拘捕,拘禁,束缚。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
絠 — Bắt; giam giữ người; 执 cũng cung cấp âm đọc