字義Nghĩa
dùng dây buộc lại, quấn lạimáy dịch
wǎnOẢN
- 1.búi lại
- 2.xâu lại với nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绾 (形声。从糸,官声。本义系) 同本义 盘绕,系结 范进一面自绾了头发,一面向郎中借了一盆水洗洗脸。--《儒林外史》 又如绾合(结合,系在一起);绾发(束发,结发。比喻少年);绾髻(束发编结为髻);绾角儿(古时孩童束发为两髻,形状如角,因以借指童年);绾束(缠缚);绾约(绾束,盘绕成结) 卷起 系念;挂念 长安陌上无穷树,唯有垂杨绾别离。--唐·刘禹锡《杨柳枝词九首》 控制 总管 奉阳君 绾wǎn ⒈系,盘结~个结。~头发。 ⒉卷把裤脚~起。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
纼 — sợi chỉ