字義Nghĩa
tiếp tục, duy trì, kế thừamáy dịch
zuǎnTOẢN
- 1.(văn học) kế thừa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
缵 (形声。从糸,赞声。本义继续,继承) 同本义 缵,继也。--《说文》 武王缵太王、王季文王之绪。--《礼记·中庸》 载缵武功。--《诗·豳风·七月》 奄有下土,缵禹之绪。--《诗·鲁颂·閟宫》 又如缵绪(继承前人的事业);缵续(继续);缵业(继承事业);缵述(继承传述);缵明(继承而光大之);缵衍(继承并发展) 用同纂”。撰写 读书以为学,缵言以为文。--《送陈秀才彤序》 又如缵述(传述);缵缉(缵续。继续) 缵zuǎn继续,继承。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
thuật; sợi chỉ