學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giúp đỡmáy dịch

zànTÁN

  1. 1.biến thể của 贊|赞[zan4]
  2. 2.khen ngợi

zànTÁN

  1. 1.biến thể của 讚|赞[zan4]

zànTÁN

  1. 1.biến thể của 贊|赞[zan4]

zànTÁN

  1. 1.ủng hộ
  2. 2.hỗ trợ
  3. 3.khen ngợi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

赞 (会意本义进财货以求谒见) 同本义 赞,见也。--《说文》。按,玉帛雉羔雁之属皆贝类。贝者,佐见之具。 进见以见为礼也。--《说文》锴注 又如赞谒(进见);赞献(进献祭品);赞见(进见) 导引 太史赞王,王敬从之。--《国语》 又如赞引(引导);赞见(引见);赞谕(引导教谕) 辅佐,佐助 赞,佐也。--《小尔雅·广诂》 益赞于禹曰。--《书·大禹谟》 主人之赞者西面北上。--《仪礼·乡饮酒礼》 卿大夫赞君。--《礼记·明堂位》 子若能以忠信赞君。--《国语·晋语》 赞帷幄之谋 赞(賛)zàn ⒈辅佐,帮助~助。 ⒉称颂,夸奖~美。~扬。~许。称~。 ⒊文体名。一般用于颂扬(多用韵文写成)~歌。像~。传~。 ⒋ ①同意。 ②支持,助人成功。 ⒌ ①婚、丧、庆典、祭祀等仪式进行时,在旁宣诵行礼项目。 ②赞礼的人。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tiền bạc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 赞 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict