- 1.ngưỡng mộ
- 2.khen ngợi
- 3.ca tụng

例句Câu ví dụ
- 1
贊美主。
zànměi zhǔ。
Chúc tụng Chúa
- 2
他把她的話當作是一種贊美。
tā bǎ tā dehuà dàngzuò shì yīzhǒng zànměi。
Anh ấy coi những lời của cô ấy là một lời khen.
- 3
自戀的人往往自命不凡,輕蔑和屈尊俯就於他人的意見,與此同時,對贊美和肯定有著迫切的需求。
zìliàn de rén wǎngwǎng zìmìngbùfán, qīngmiè hé qūzūnfǔjiù yú tārén de yìjiàn, yǔcǐ-tóngshí, duì zànměi hé kěndìng yǒuzhe pòqiè de xūqiú。
Người tự phụ thường tự cao tự đại, khinh miệt và coi thường ý kiến của người khác, đồng thời lại có nhu cầu mãnh liệt với sự khen ngợi và khẳng định.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 美MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.