- 1.khen ngợi
- 2.tán thành
- 3.thể hiện sự tán đồng

例句Câu ví dụ
- 1
贊揚比批評更容易讓人接受。
zànyáng bǐ pīpíng gèng róngyì ràng rén jiēshòu。
Việc khen ngợi dễ khiến người khác chấp nhận hơn là chỉ trích.
- 2
他們贊揚了他的熱情,並向他致意。
tāmen zànyáng le tā de rèqíng, bìng xiàng tā zhìyì。
Họ khen ngợi sự nhiệt huyết của anh và chào anh