- 1.tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi

例句Câu ví dụ
- 1
宣揚它吧!
xuānyáng tā ba!
Hãy tuyên truyền nó
- 2
Garvey毫無保留地宣揚種族主義。
G a r v e y háowúbǎoliú de xuānyáng zhǒngzúzhǔyì。
Garvey tuyên truyền không ngần ngại chủ nghĩa chủng tộc.

宣揚它吧!
xuānyáng tā ba!
Hãy tuyên truyền nó
Garvey毫無保留地宣揚種族主義。
G a r v e y háowúbǎoliú de xuānyáng zhǒngzúzhǔyì。
Garvey tuyên truyền không ngần ngại chủ nghĩa chủng tộc.