例句Câu ví dụ
- 1
他被宣告破產。
tā bèi xuāngào pòchǎn。
Anh ấy bị tuyên bố phá sản
- 2
被突襲後宣告戰爭是可以預想的,但用炸彈屠殺萬人以上的平民卻是前所未聞的。
bèi tūxí hòu xuāngào zhànzhēng shì kěyǐ yùxiǎng de, dàn yòng zhàdàn túshā wànrén yǐshàng de píngmín quèshì qiánsuǒwèiwén de。
Sau khi bị tấn công bất ngờ mà tuyên bố chiến tranh là có thể dự đoán được, nhưng dùng bom giết hơn mười vạn dân thường lại là điều chưa từng nghe nói
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 告CÁO (告) – báo, thưa: Con trâu (牛 ngưu) ghé sát cái miệng (口 khẩu) rống lên — lời BÁO tin vang khắp làng, thông CÁO, quảng cáo.
